Bản dịch của từ 淸谈 trong tiếng Việt

淸谈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸谈 (Danh từ)

qīng tán
01

清新高雅的言论。。三国.魏.刘桢.赠五官中郎将诗四首之二:「清谈同日夕,情盻叙忧勤。」

Ví dụ
02

Tán gẫu, nói chuyện phiếm (điều vô công, nhàn rỗi); cuộc chuyện trò nhàn nhã

闲谈、闲聊。。初刻拍案惊奇.卷十八:「闲了却与富翁清谈,饮酒下棋。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một dạng trò chuyện trừu tượng, nói chuyện bàn về đạo lý, triết lý hoặc vấn đề lý thuyết (cũng gọi là «玄谈»); mang ý nghĩa thảo luận lý luận suông, xa rời thực tế

亦称为「玄谈」。

Ví dụ
04

Trò chuyện triết lý, bàn luận thoáng qua về Đạo/Lão Trang (kiến thức) không dính thực sự vào việc đời; nói lý suông, lý thuyết suông

魏晋时代知识分子的哲学谈论,以老庄思想为谈论内容,不涉及任何现实事情。后亦指不切实际的言论。。如:「现代人多务实际,不好清谈。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸谈

qīng

tán

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép