Bản dịch của từ 淸账 trong tiếng Việt
淸账
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸账 (Danh từ)
【qīng zhàng】
01
Bảng/ sổ sách kê khai, làm rõ các khoản thu chi; một bộ sổ đã được chỉnh lý, làm thành 'sổ sạch' (Hán-Việt: thanh, tịnh + chương/chiết liên ý “清账” → làm rõ sổ sách).
经过整理的详细账目:开一篇清账。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dọn sổ, thanh toán sổ sách; làm sạch nợ khoản (làm cho sổ sách rõ ràng, hết nợ)
◆ 清账
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thanh toán sổ sách; dọn dẹp, cân đối các khoản nợ (xóa nợ, kết toán)
请
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Kết toán, thanh toán sạch (kết thúc mọi khoản nợ/账目)
结清账目。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸账
qīng
淸
zhàng
账
