Bản dịch của từ 淸贫 trong tiếng Việt

淸贫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸贫 (Tính từ)

qīng pín
01

Nghèo thanh đạm; nghèo túng nhưng giữ được thanh sạch (cách nói cổ: cũng viết 淸苦)

亦作「清苦」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

穷苦而不失节。。红楼梦.第二回:「若生于诗书清贫之族,则为逸士高人。」

Ví dụ
03

形容非常穷苦。。聊斋志异.卷十一.黄英:「然家清贫,陶日与马共食饮,而察其家似不举火。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸贫

qīng

pín

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép