Bản dịch của từ 淸贵 trong tiếng Việt

淸贵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸贵 (Danh từ)

qīng guì
01

清高可贵。。晋书.卷八十.王羲之传:「亮临薨,上疏称羲之清贵有鉴裁。」

Ví dụ
02

Quan chức cao cấp, người quyền thế, địa vị thuộc loại thanh quý (Hán-Việt: 清贵 → 'thanh quý' chỉ chức tước thanh cao)

高官显要。。唐.陈鸿.长恨传:「叔父昆弟皆位列清贵,爵为通侯。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸贵

qīng

guì

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép