Bản dịch của từ 淸醇 trong tiếng Việt

淸醇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸醇 (Tính từ)

qīng chún
01

Sạch sẽ, thuần khiết (thanh khiết, không lẫn tạp chất); thường dùng cho rượu, nước hoặc phẩm chất trong sáng

干净纯正。。后汉书.卷四十九.仲长统传:「清醇之酎,败而不可饮。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

古義輕浮不穩重行為輕佻舉止不莊重可聯想漢越詞」=;「此處作輕浮之意古書用法

亦作「轻浮」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸醇

qīng

chún

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép