Bản dịch của từ 淸閒 trong tiếng Việt

淸閒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸閒 (Tính từ)

qīng xián
01

Rảnh rỗi, thong thả; đầu óc và thời gian thanh thản (亦作清闲”)

亦作「清闲」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh bình, thanh thản, nhàn nhã; sống nhàn rỗi, không vướng bận (Hán Việt: = thanh, = nhàn)

清静悠闲。。五代史平话.汉史.卷上:「咱待把三五百贯钱与他开个解库,撰些清闲饭吃,怎不快活?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸閒

qīng

xián

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép