Bản dịch của từ 淸閒 trong tiếng Việt
淸閒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸閒 (Tính từ)
【qīng xián】
01
Rảnh rỗi, thong thả; đầu óc và thời gian thanh thản (亦作“清闲”)
亦作「清闲」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thanh bình, thanh thản, nhàn nhã; sống nhàn rỗi, không vướng bận (Hán Việt: 清 = thanh, 閒 = nhàn)
清静悠闲。。五代史平话.汉史.卷上:「咱待把三五百贯钱与他开个解库,撰些清闲饭吃,怎不快活?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸閒
qīng
淸
xián
閒
