Bản dịch của từ 淸除 trong tiếng Việt

淸除

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸除 (Động từ)

qīng chú
01

Dọn sạch, tẩy trừ hết (mọi thứ bẩn, xấu, hoặc vật cản); làm cho sạch hoàn toàn (Hán Việt: thanh trừ)

全部清理扫除。。三国志.卷十五.魏书.司马朗传:「清除群秽,广举贤士。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸除

qīng

chú

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép