Bản dịch của từ 添头 trong tiếng Việt

添头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

添头 (Danh từ)

tiān tou
01

Trọng lượng bù thêm (cổ) — phần hàng được thêm vào để bù hao hụt hoặc tạp chất bị loại bỏ; ví dụ: mỗi 104 cân tịnh thêm 4 cân

旧时为弥补运输过程中的损耗或因清除残碴碎屑而加在不同商品上的添头,每104 磅净重添加4 磅

Ví dụ
02

Đồ thêm vào để làm tăng trọng lượng hoặc giá trị; phụ thêm, phần phụ (ví dụ: quà tặng thêm, hàng thêm cho nặng cân)

为加重分量而额外增添的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 添头

tiān

tóu

添
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊM】
Các biến thể:
沾, 沗, 𣵚, 𣸸
Hình thái radical:
⿰,⺡,忝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一ノ丶丨丶丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép