Bản dịch của từ 添注 trong tiếng Việt

添注

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

添注 (Cụm từ)

tiān zhù
01

Ghi tên vào sách để chờ bổ nhiệm; được ghi vào danh sách chờ (tức là 'thêm vào sổ' để chờ dùng)

添入注拟。注拟,一种登录姓名,拟定官职,以备委用的册籍。添入注拟,即等候委用之意。但至明代,有时虽无实缺补授,添入注拟者仍可就职治事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 添注

tiān

zhù

Các từ liên quan

添丁
添乘
添仓
添传
添倅
注代
注仰
注倚
注傅
注入
添
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊM】
Các biến thể:
沾, 沗, 𣵚, 𣸸
Hình thái radical:
⿰,⺡,忝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一ノ丶丨丶丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép