ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
渀
Bảng phân tích âm vị 渀
Bèn
Bùn; như 'đất bùn; bùn lầy'; bèn
这个字的意思是指一种状态或情感,通常表示一种急迫或紧迫的感觉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép