Bản dịch của từ 清 trong tiếng Việt
清

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清 (Tính từ)
Trong; thanh; trong suốt; trong veo
(液体或气体) 纯净没有混杂的东西 (跟''浊''相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ
清楚;明白
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuần; đơn thuần
单纯,没有掺杂或配合的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nguyên chất; thuần khiết; tinh khiết
洁净;纯洁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lặng; vắng; im ắng; yên tĩnh
寂静
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trong sạch; liêm khiết
公正廉洁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
清 (Động từ)
Thanh lọc; làm sạch; làm ngay ngắn
使纯洁;使干净
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm xong; hoàn tất
使清楚;结清
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Soát; kiểm kê
点验
Từ tiếng Việt gần nghĩa
清 (Danh từ)
Họ Thanh
性
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhà Thanh; đời Thanh (Trung Quốc, công nguyên 1616-1912)
朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建初名后金,1636年改为清1644年入关,定都北京11.
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
