Bản dịch của từ 清东陵 trong tiếng Việt
清东陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清东陵 (Danh từ)
【qīng dōng líng】
01
Đông Lăng triều Thanh — cụm lăng mộ hoàng gia triều Thanh ở Ma Lãn Ỷ, Tuân Hóa, Hà Bắc; gọi là “Đông” vì đối diện với Tây Lăng; gồm nhiều lăng mộ hoàng thất từ thế kỷ 17 trở đi, là di tích lịch sử quốc gia.
在河北省遵化市马兰峪。清代帝王陵墓。因与西陵相对,故称东陵。共有帝陵五座,即顺治孝陵、康熙景陵、乾隆裕陵、咸丰定陵、同治惠陵,还有皇太极后昭西陵,慈禧、慈安定东陵等后陵十五座以及妃嫔、王公、公主陪葬墓一百三十多座。始建于1661年。裕陵地宫已对外开放,慈禧陵墓于1928年曾被盗掘。为全国重点文物保护单位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清东陵
qīng
清
dōng
东
líng
陵
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
