Bản dịch của từ 清乐 trong tiếng Việt
清乐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清乐 (Danh từ)
【qīng lè】
01
Nhạc cổ (thuộc hệ thanh nhạc Cầm/Thanh商), tức '清商乐' — một loại nhạc cổ Trung Hoa; có sắc thái thanh tao, giai điệu trong sáng
1.即清商乐。
Ví dụ
02
Nhạc thanh nhã, âm nhạc thanh tao, trong sáng (chỉ loại nhạc mang tính thanh nhã, tao nhã)
2.指清雅的音乐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhạc Phật (những câu kệ, hợp xướng hoặc thổi tiêu,笙笛演唱 của kinh điển Phật giáo), tức 'nhạc thanh tịnh', dùng gọi các bài nhạc nghiêm trang, thanh thoát trong nghi lễ Phật giáo
3.佛经偈颂和笙笛唱之,谓之佛曲,亦称清乐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清乐
qīng
清
lè
乐
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
