Bản dịch của từ 清光 trong tiếng Việt
清光
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清光 (Danh từ)
【qīng guāng】
01
Sắc thái thanh nhã, vẻ đẹp trong sáng (thường ẩn dụ về diện mạo của vua quan)
1.清美的风彩。多喻帝王的容颜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ánh sáng trong, sáng và trong suốt (thường chỉ ánh trăng, ánh đèn nhẹ nhàng)
2.清亮的光辉。多指月光﹑灯光之类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清光
qīng
清
guāng
光
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
光临
光亮
光仪
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
