Bản dịch của từ 清冷 trong tiếng Việt

清冷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清冷 (Tính từ)

qīng lěng
01

Mát lạnh, thanh lạnh; vừa có cảm giác trong trẻo () vừa hơi lạnh () — ví dụ: khí trời/không gian cảm thấy 清冷

1.清凉寒冷。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.指人的风神俊秀或心地清洁。

Ví dụ
03

3.冷清;冷落。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清冷

qīng

lěng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép