Bản dịch của từ 清刚 trong tiếng Việt

清刚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清刚 (Danh từ)

qīng gāng
01

Thanh liêm, ngay thẳng và cương trực (đạo đức trong sáng, tính cách cứng rắn ngay thẳng)

1.清正刚直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh khoẻ, trong trẻo và khoẻ mạnh (giọng nói hoặc khí chất rõ ràng, khỏe khoắn)

2.清健有力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên một loại dao/匕首 (một loại đâm ngắn trong văn liệu cổ)

3.匕首名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清刚

qīng

gāng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
刚介
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép