Bản dịch của từ 清利 trong tiếng Việt
清利
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清利 (Tính từ)
【qīng lì】
01
1.清晰利落;清楚明白。
Ví dụ
02
Trả hết lãi; hoàn trả tiền lãi (ví dụ: 清利息 = 清還利息)
2.清还利息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.清澈有神。
Ví dụ
04
Mát mẻ, trong lành (cảm giác mát dễ chịu)
4.凉爽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Yên tĩnh, thanh bình; không náo động (cảnh tượng yên ắng, thái bình vô sự)
5.清静;太平无事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清利
qīng
清
lì
利
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
