Bản dịch của từ 清发 trong tiếng Việt

清发

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清发 (Danh từ)

qīng fā
01

Sáng sủa, tươi tắn (diễn tả trạng thái tinh thần hoặc sắc mặt sáng, rạng rỡ)

1.清明焕发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên sông/địa danh cổ (một dòng nước trong cổ sử)

2.古代水名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清发

qīng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
发丧
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép