Bản dịch của từ 清商乐 trong tiếng Việt

清商乐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清商乐 (Danh từ)

qīng shāng lè
01

Âm nhạc dân gian cổ của người Hán (từ Hán – Tùy, phát triển ở Nam–Bắc triều), gồm ba điệu chính gọi là ; dùng phân biệt với 雅乐胡乐, thời Tống gọi là 清乐隋设官管理

古代汉族的民间音乐,如汉相和歌。包括平调﹑清调﹑瑟调(即宫调﹑商调﹑角调)的歌曲,因称清商三调。晋朝播迁,声伎分散,其在南朝发展为江南吴歌﹑荆楚西声。北魏孝文帝﹑宣武帝收集中原旧曲及吴歌﹑西声,总称为《清商乐》,以别于雅乐﹑胡乐。隋改称清乐﹐设清商署掌管其事。唐武宗时有六十三曲﹐唐末仅存四十四曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清商乐

qīng

shāng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép