Bản dịch của từ 清客相公 trong tiếng Việt

清客相公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清客相公 (Danh từ)

qīng kè xiàng gōng
01

Những văn nhân kèm cặp, làm trò vui trong phủ quan hoặc nhà giàu thời xưa; kẻ phụ họa, dựa vào quan viên để ăn chơi (Hán-Việt: Thanh khách, tương công)

旧时依附于官僚富贵人家帮闲凑趣的文人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清客相公

qīng

xiàng

gōng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
客丁
客中
客串
客主
客乡
相一
相万
相上
相下
相与
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép