Bản dịch của từ 清尘 trong tiếng Việt

清尘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清尘 (Danh từ)

qīng chén
01

Bụi đất bay lên phía sau xe; còn có sắc thái cổ/ kính khi dùng trong văn chương để gọi người (“作敬称)

①车后扬起的尘土。清:对人尊敬之意。用作对人的敬称:侍清尘于华阳|一别清尘,匆匆十载。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bụi nhẹ, bụi mỏng bay lên (bụi mờ, nhẹ như sương)

②轻盈的尘土:清尘隐高树|渭城朝雨清尘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Danh từ: thanh sạch, phong thái thanh cao, không bị vấy bẩn (hình ảnh “bụi trần” bị gột sạch → giữ thanh danh, thanh khiết)

③清高的风范:苕苕历千载,遥遥播清尘|无以污其清尘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清尘

qīng

chén

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép