Bản dịch của từ 清本 trong tiếng Việt

清本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清本 (Danh từ)

qīng běn
01

Bản thảo đã được校對/校訂 để in; bản sửa cuối cùng dùng để in ấn (tương tự “bản in chuẩn” hay “bản đính chính”)

指校正誊写或付印的文稿本。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清本

qīng

běn

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép