Bản dịch của từ 清标 trong tiếng Việt

清标

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清标 (Danh từ)

qīng biāo
01

Phong nhã, thanh tao; dáng vẻ俊逸 (cao nhã, tao nhã)

1.俊逸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh khiết, trong sáng; tinh khiết và nổi bật (mĩ lệ, thanh nhã)

2.谓清美出众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mượn chỉ trăng sáng (dùng để ẩn dụ, gọi trăng là “清标”)

3.借指明月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清标

qīng

biāo

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
标下
标举
标书
标令
标仪
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép