Bản dịch của từ 清泠 trong tiếng Việt
清泠
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清泠 (Tính từ)
【qīng líng】
01
1.清凉寒冷。
Ví dụ
02
Gió nhẹ mát, tinh khiết; phong thái, thần thái thanh tú, trong sáng
2.谓风神隽秀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Âm thanh trong trẻo, vang và cao; thanh âm mảnh, rõ (như tiếng nước, tiếng chuông)
3.形容声音清越。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
4.水名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清泠
qīng
清
líng
泠
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
泠人
泠支
泠毛
泠汰
泠沦氏
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
