Bản dịch của từ 清津 trong tiếng Việt

清津

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清津 (Danh từ)

qīng jīn
01

Tên địa danh: thành phố cảng ở đông bắc Hàn Quốc (trên bờ biển Hoa Đông/ biển Nhật Bản), nguyên là làng chài, từ 1908 mở cảng trở thành thương cảng lớn phía bắc Hàn Quốc.

城市名。在韩国东北部,东濒日本海,原为小渔村,自西元一九○八年开港后,商业蒸蒸日上,成为韩国北部的大商港。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清津

qīng

jīn

清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép