Bản dịch của từ 清深 trong tiếng Việt

清深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清深 (Tính từ)

qīng shēn
01

Nước trong, trong veo; màu nước rõ ràng, không đục (ví dụ: nước suối, nước ao trong sạch)

3.水色清澈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh tịnh, yên ắng và sâu thẳm (khung cảnh trong sáng, bình lặng và u tịch)

2.清静幽深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

4.犹言轩昂深沉。

Ví dụ
04

1.清峻深刻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清深

qīng

shēn

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép