Bản dịch của từ 清灰冷火 trong tiếng Việt

清灰冷火

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清灰冷火 (Tính từ)

qīng huī léng huǒ
01

Không có cơm nước, vắng vẻ, nghèo khó; cảnh nhà tắt bếp lạnh, thiếu ăn thiếu uống (gần nghĩa với 'bếp lửa tắt' hay 'nghèo đói, lạnh lẽo').

没吃没喝。常用以形容贫困冷清的景象。同“清灰冷灶”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清灰冷火

qīng

huī

lěng

huǒ

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép