Bản dịch của từ 清白 trong tiếng Việt

清白

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清白 (Tính từ)

qīng bái
01

Trong sạch, không vướng tội lỗi; thanh liêm, vô tội (người không có ô danh)

①洁净无污:清白之人|他是清白的,不要冤屈了他。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rõ ràng, minh bạch; trong sạch (không có tội lỗi hoặc vết nhơ) — ví dụ: làm một bản tường trình rõ rành, thanh minh để chứng tỏ mình vô tội

②清楚明白:开一张清白呈子上来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清白

qīng

bái

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép