Bản dịch của từ 清真词 trong tiếng Việt

清真词

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清真词 (Danh từ)

qīng zhēn cí
01

Tập hợp các bài thơ của nhà thơ Trung Quốc, đặc biệt là của Chu Bang Diễn.

词集。北宋周邦彦(号清真居士)作。南宋淳熙溧水刊本,二卷,补遗一卷。有晋阳强焕序,收词一百八十二首。又,南宋陈元龙曾为周词作注,刘肃题名为《片玉集》,十卷,收词一百二十七首。近人朱孝臧有《疆村丛书》本,附朱氏校记一卷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清真词

qīng

zhēn

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
真一
真一酒
真个
真丹
真主
词丈
词不达意
词不逮意
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép