Bản dịch của từ 清絶 trong tiếng Việt
清絶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清絶 (Tính từ)
【qīng jué】
01
Mô tả cái đẹp tuyệt đỉnh, thanh khiết đến cùng cực (rất mỹ diệu, khiến người ta mê mẩn)
1.形容美妙至极。
Ví dụ
02
Buồn bã cô đơn đến cùng cực; u sầu tột độ (chủ yếu miêu tả cảnh hoặc tâm trạng lạnh lẽo, hiu quạnh).
2.凄清至极。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thanh tao, tinh khiết đến mức tuyệt đối; thanh nhã cực đỉnh (cảm giác trong sáng, tao nhã vượt trội)
3.清雅至极。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清絶
qīng
清
jué
絶
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
