Bản dịch của từ 清老 trong tiếng Việt

清老

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清老 (Tính từ)

qīng lǎo
01

Trong trẻo, thanh lịch mà có vẻ già dặn, chững chạc (vừa tươi mới vừa giàu kinh nghiệm).

清新而老练。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清老

qīng

lǎo

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
老一辈
老丈
老丈人
老三届
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép