Bản dịch của từ 清耳 trong tiếng Việt

清耳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清耳 (Tính từ)

qīng ěr
01

Chú tâm lắng nghe; chăm chú nghe (yên lặng để nghe rõ)

1.静耳。谓专心倾听。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

清耳不愿让污秽的话语或消息入耳保持耳朵清净拒绝聆听下流或有害言语可理解为净耳洁耳”)。

2.犹净耳。表示不愿意让污浊的话语污染耳朵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清耳

qīng

ěr

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép