Bản dịch của từ 清蟾 trong tiếng Việt

清蟾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清蟾 (Danh từ)

qīng chán
01

Mặt trăng trong, sáng; (chữ cổ) lấy '' để chỉ trăng theo truyền thuyết có con cóc ngự trên mặt trăng; cũng ví như gương tròn sáng

称澄澈的月亮。因传说月中有蟾蜍,故以蟾代称月。亦用以比喻圆镜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清蟾

qīng

chán

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép