Bản dịch của từ 清诗 trong tiếng Việt

清诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清诗 (Danh từ)

qīng shī
01

Những bài thơ mang cảm giác trong trẻo, tươi mới; thơ thanh khiết (Hán-Việt: Thanh thi)

清新的诗篇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清诗

qīng

shī

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép