Bản dịch của từ 清诲 trong tiếng Việt

清诲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清诲 (Danh từ)

qīng huì
01

Lời dạy dỗ kính trọng (dùng để gọi tôn kính đối với người giảng dạy hoặc chỉ lời khuyên mang tính lễ phép)

对人教诲的敬辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清诲

qīng

huì

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
诲人不倦
诲人不惓
诲函
诲利
诲化
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép