Bản dịch của từ 清调曲 trong tiếng Việt

清调曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清调曲 (Danh từ)

qīng diào qǔ
01

Một部曲 (một phần) của nhạc phủ 《相和歌》; tên của loại trường ca/trường phường trong cổ nhạc Trung Quốc, gồm nhiều bài như 《苦寒行》《豫章行》《塘上行》 v.v.; thường biểu diễn với tám loại nhạc khí (琵琶).

乐府《相和歌》的一部。有《苦寒行》﹑《豫章行》﹑《董逃行》﹑《相逢狭路间行》﹑《塘上行》﹑《秋胡行》等。所用乐器有笙﹑笛﹑箎﹑节﹑琴﹑瑟﹑筝﹑琵琶八种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清调曲

qīng

diào

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
调三惑四
调三斡四
调三窝四
曲不离口
曲业
曲中
曲临
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép