Bản dịch của từ 清贯 trong tiếng Việt

清贯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清贯 (Danh từ)

qīng guàn
01

Một chức quan thanh nhã, phục vụ văn sách và tháp tùng triều đình (một chức quan phụ trách văn thư, theo hầu); Hán-Việt: 清貫

1.清贵的官职。指侍从文翰之官。

Ví dụ
02

Quê quán; nơi sinh quán (cách gọi trang trọng của籍贯)

2.指乡籍。对籍贯的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清贯

qīng

guàn

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
贯串
贯习
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép