Bản dịch của từ 清贵 trong tiếng Việt

清贵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清贵 (Tính từ)

qīng guì
01

Cao ngạo, tự cho mình thanh cao và đáng quý (thái độ kiêu kỳ, tách biệt với đời thường)

1.清高可贵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cao quý, thanh cao, địa vị顯要的高貴感(nhấn mạnh vẻ sang trọng, thanh nhã)

2.高贵显要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清贵

qīng

guì

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép