Bản dịch của từ 清跸 trong tiếng Việt

清跸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清跸 (Danh từ)

qīng bì
01

Xưa: khi vua đi qua thì dọn sạch đường, cấm người qua lại (dẹp đường để vua đi)

1.旧时谓帝王出行,清除道路,禁止行人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ xe rước của vua; xe ngai (dùng để chỉ xe, kiệu của bậc đế vương)

2.借指帝王的车辇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清跸

qīng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
跸路
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép