Bản dịch của từ 清轨 trong tiếng Việt

清轨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清轨 (Danh từ)

qīng guǐ
01

清轨古代帝王或大官出巡时清理封闭道路禁止行人通行的行为可联想为清道”、“戒行”)。

犹清道。古代帝王或大官出巡,要清扫道路,禁止行人,称为清轨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清轨

qīng

guǐ

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
轨书
轨乱
轨仪
轨伍
轨则
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép