Bản dịch của từ 清道旗 trong tiếng Việt
清道旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清道旗 (Danh từ)
【qīng dào qí】
01
Quốc kỳ, cờ hiệu dùng trong đoàn lễ nghi xưa khi quan viên ra ngoài đi theo hộ tống (cờ hiệu nghi lễ của đoàn tùy tùng)
古代官员等外出时仪仗队所持的旗帜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清道旗
qīng
清
dào
道
qí
旗
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
