Bản dịch của từ 清郎 trong tiếng Việt

清郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清郎 (Danh từ)

qīng láng
01

Danh từ cổ: chỉ người làm quan (郎中/尚書郎) thanh liêm, ngay thẳng; vốn chỉ nhắc đến 袁聿修 vì thanh liêm nên gọi là “清郎”.

北齐尚书郎袁聿修,因其清廉,故称。《北史.袁聿修传》:“初﹐聿修为尚书郎十年﹐未曾受升酒之遗。尚书邢邵与聿修旧款﹐每省中语戏﹐常呼聿修为清郎。”后用以指清廉的郎中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清郎

qīng

láng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
郎中
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép