Bản dịch của từ 清静无为 trong tiếng Việt
清静无为
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清静无为 (Danh từ)
【qīng jìng wú wéi】
01
Đạo sĩ nghĩ: Im lặng, thuận theo tự nhiên, không cố ý hành động là cách cai trị thiên hạ và tu dưỡng đạo đức của mình. Nó có thể được nhớ đến như khái niệm "trái tim trong sáng, ít ham muốn và cai trị bằng cách không làm gì cả".
道家语。春秋时期道家的一种哲学思想和治术。指一切听其自然,人力不必强为。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清静无为
qīng
清
jìng
静
wú
无
wéi
为
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
静一
静专
静业
静严
无一不备
无一不知
无一可
无一时
为下
为丛驱雀
为主
为久
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
