Bản dịch của từ 清风两袖 trong tiếng Việt
清风两袖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清风两袖 (Tính từ)
【qīng fēng liǎng xiù】
01
Áo tay chỉ có gió — làm quan thanh liêm, không tham ô; cũng dùng để chỉ nghèo khó đến trắng tay.
衣袖中除清风外,别无所有。比喻做官廉洁。也比喻穷得一无所有。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清风两袖
qīng
清
fēng
风
liǎng
两
xiù
袖
Các từ liên quan
清一
清一色
清丈
清世
清业
风世
风丝
风丝不透
两七
两三
两上领
两下
两下子
袖中挥拳
袖刺
袖口
袖呈
袖垆
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輕
軽
蜻
轻
綪
淸
圊
傾
埥
鯖
靑
郬
湯
㴍
澿
灢
澶
溊
濥
湁
洕
泯
㳅
溥
𠔝
屚
㥆
䝙
𠋪
釤
䘭
菾
啶
惯
䋒
㧹
清楚
清晰
清洁
清淡
清醒
清单
清理
澄清
清澈
清新
