Bản dịch của từ 清风亮节 trong tiếng Việt

清风亮节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清风亮节 (Danh từ)

qīng fēng liàng jié
01

Ẩn dụ chỉ phẩm hạnh cao thượng, thanh liêm và giữ đúng khí; người có khí tiết thanh cao (Hán-Việt: Thanh phong, lương tiết).

比喻人品格高尚,节操坚贞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清风亮节

qīng

fēng

liàng

jié

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
风世
风丝
风丝不透
亮丑
亮丽
亮亮堂堂
亮儿
亮光
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép