Bản dịch của từ 清风岭 trong tiếng Việt

清风岭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清风岭 (Danh từ)

qīng fēng lǐng
01

Tên núi / tên đồi (địa danh): ngọn đồi ở tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc), trước gọi là 清枫岭后改名为清风岭; gợi liên tưởng đến gió mát và cảnh sườn núi có phong (phong cây).

山名。在浙江省嵊县北。岭多枫树,因名清枫岭。宋末临海民妻王氏为元兵所掠,过此岭石,啮指写诗石上,投崖而死。后人因易名为清风岭。参阅清潘永因《宋稗类钞.贞烈》﹑《嘉庆一统志.绍兴府一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清风岭

qīng

fēng

lǐng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
风世
风丝
风丝不透
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép