Bản dịch của từ 清高 trong tiếng Việt

清高

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清高 (Tính từ)

qīng gāo
01

Trong sáng, cao khiết; phẩm hạnh thanh cao, không nhiễm tục; cũng chỉ tự cho mình cao quý, tỏ vẻ kênh kiệu (ví dụ: tự cho mình thanh cao).

清白高洁:操行清高|教育是清高的事业。也指孤芳自赏,不合流俗:自命清高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清高

qīng

gāo

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
高下
高下其手
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép