Bản dịch của từ 清魂 trong tiếng Việt

清魂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清魂 (Danh từ)

qīng hún
01

Làm cho tâm trí/ý niệm thanh tịnh, gột rửa tâm hồn

1.使意念纯净。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hồn sạch, linh hồn trong sáng, thuần khiết (hồn phách không vướng bụi trần)

2.纯洁的魂魄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清魂

qīng

hún

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép