Bản dịch của từ 渇 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cảm giác khô miệng, muốn uống nước ngay (giống như khi bạn 'khát' nước sau khi chạy bộ).

同“渴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

渇
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHÁT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,氵,⿱,日,匂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨乚一一丿乚丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép