ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
渇
Bảng phân tích âm vị 渇
Kě
Cảm giác khô miệng, muốn uống nước ngay (giống như khi bạn 'khát' nước sau khi chạy bộ).
同“渴”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép