Bản dịch của từ 渊损 trong tiếng Việt
渊损
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | y | uan | thanh ngang |
渊损 (Danh từ)
【yuān sǔn】
01
Từ ghép chỉ hai học trò nổi tiếng của Khổng Tử: Nhan Hồi (颜回) và Mẫn Tổn (闵损), đều nổi tiếng về đức hạnh — thường gọi chung để khen đức hạnh, khiêm tốn
孔子弟子颜回﹑闵损的并称。二人皆以德行着称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渊损
yuān
渊
sǔn
损
Các từ liên quan
渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
- Các biến thể:
- 淵, 囦, 渁, 渕, 灁, 㴊, 㶜, 𠀯, 𠝃, 𡆼, 𣴸, 𣴺, 𣶒, 𣷨, 𣷬, 𣾬, 𤀵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
惌
裷
灁
蒬
囦
渕
夗
淵
涴
𠕤
寃
渆
洎
瀋
洏
沏
潤
瀘
泬
沔
游
涱
㴱
波
剬
䞚
㤿
隐
紨
舻
婢
渶
覔
梓
龛
䓜
深渊
渊博
渊源
李渊
颜渊
渊深
天渊
鼻渊
渊冲
小渊
